Xin Lưu Ý
Nếu quý vị thấy tài liệu này hữu ích trong công việc giáo dục các em, xin giúp chúng tôi trang trải chi phí cho việc biên soạn để chúng tôi có thể tiếp tục cung cấp các tài liệu miễn phí trong tương lai. Xin chân thành cảm ơn quý vị.
Đi kèm với bộ sách Tiếng Nước Tôi là các tập flash cards giúp quý thầy cô dạy vần và ngữ vựng cho các em học sinh và làm cho lớp học thêm sống động và sôi nổi.
Chữ Cái Và Hình
A: bà
Ă: ăn
Â: ấm
B: bò
C: cá
D: dê
Đ: đá
E: bé
Ê: hề
G: gà
H: heo
I: bi
K: kem
L: lá
M: mèo
N: nơ
O: chó
Ô: hổ
Ơ: cờ
P: pháo
Q: quà
R: rùa
S: sữa
T: tủ
U: cú
Ư: sư tử
V: vịt
X: xe
Y: ký
Chữ Cái, Dấu Và Vần
A
Ă
Â
B
C
D
Đ
E
Ê
G
H
I
K
L
M
N
O
Ô
Ơ
P
Q
R
S
T
U
Ư
V
X
Y
qu
ph
ch
tr
th
gh
ng
ngh
nh
kh
gi
an
ăn
ân
en
ên
in
on
ôn
ơn
un
am
ăm
âm
em
êm
im
om
ôm
ơm
um
at
ăt
ât
et
êt
it
ot
ôt
ơt
ut
ưt
ap
ăp
âp
ep
êp
ip
op
ôp
ơp
up
ac
ăc
âc
ec
oc
ôc
uc
ưc
ang
ăng
âng
eng
ong
ông
ung
ưng
ach
êch
ich
anh
ênh
inh
ai
oi
ôi
ơi
ui
ưi
ay
ây
uy
ia
oa
ua
ưs
ao
eo
au
âu
êu
iu
ưu
oe
uê
uơ
iên
iêm
iêt
iêp
iêc
iêng
iêu
ươn
ươm
ươt
ươp
ươc
ương
ươi
ươu
uôn
uôm
uôt
uôc
uông
uôi
uân
uât
uâng
uây
oan
oam
oat
oap
oac
oang
oach
oanh
oai
oay
oao
uyt
uych
uynh
uya
uyu
uyên
uyêt
oăn
oăm
oăt
oăc
oăng
oen
oem
oet
oeng
oeo
uêch
uênh
oong
yên
yêt
yêu
yêng
sắc
huyền
hỏi
ngã
nặng
chấm
phẩy
chấm phẩy
chấm than
chấm hỏi
hai chấm
ngoặc kép
Động Vật: Chim Muông
gà
vịt
cú
cò
đại bàng
chim ưng
ó
kên kên
quạ
chim sẻ
ngỗng
hải âu
bồ câu
thiên nga
ngan
vịt trời
đà điểu
gà tây
kéc
chim cụt
chích bông
gõ mõ
én
công
uyên ương
vẹt
Động Vật: Côn Trùng
bọ
ong
bướm
nhện
kiến
ruồi
muỗi
chuồn chuồn
châu chấu
cào cào
bọ ngựa
tò vò
sâu
rết
gián
bọ cạp
Động Vật: Dưới Biển
cá mập
cá voi
cá heo
cá đuối
cá ngựa
hải cẩu
bạch tuộc
mực
tôm
tôm hùm
cua
rùa
ốc
sò
trai
nghêu
sứa
lươn
sao biển
san hô
Động Vật: Nông Trại
Động Vật: Sông Hồ
Động Vật: Sở Thú
voi
sư tử
hổ
khỉ
hươu cao cổ
khỉ đột
đười ươi
vượn
beo
báo
gấu
gấu trúc
ngựa văn
tê giác
hà mã
hồng hạc
công
rắn
trăn
chim cụt
Động Vật: Others
dơi
khủng long
lạc đà
trâu
nhím
thằn lằn
heo rừng
nai
chuột
rồng
sóc
chồn hôi
sói
chồn
cáo
mác-mốt
Giác Quan
Gia Vị
Lớp Học
bút chì
bút mực
bút màu
bút lông
sách
vở
giấy
bìa kẹp giấy
bảng
phấn
đồ lau bảng
ghế
thước
kéo
keo
tẩy
tự điển
băng keo
kẹp
cặp
đồ gọt bút chì
com-pa
đồ bấm
đồ bấm lỗ
máy tính
thước đo góc
màu nước
sơn dầu
quả địa cầu
bản đồ
chứng chỉ
bằng khen
cúp
huy chương
ruy-băng
tủ
ổ khóa
chuông
bảng thông tin
cờ
Màu
trắng
đen
đỏ
xanh (da trời)
xanh (lá cây)
vàng
tím
cam
hồng
xám
nâu
I: bi
K: kem
L: lá
M: mèo
N: nơ
O: chó
Ô: hổ
Ơ: cờ
P: pháo
Q: quà
R: rùa
S: sữa
T: tủ
U: cú
Ư: sư tử
V: vịt
X: xe
Y: ký
Món Ăn Việt Nam
phở
bún riêu
bún thịt nướng
bún bò Huế
bún măng vịt
bún thang
bún mắm
cơm chiên
cơm tấm
chả giò
gỏi cuốn
chạo tôm
bò-bía
cháo
hủ-tíu
mì hoằn-thắn
mì thập cẩm
bánh cuốn
bánh xèo
bánh bèo
bánh bột lọc
xôi
sinh tố
Nghề Nghiệp
thầy
cô
cha
sơ
sư
bác sĩ
bác sĩ thú y
nha sĩ
dược sĩ
y tá
luật sư
nhân viên kế toán
kiến trúc sư
lính
cảnh sát
lính chữa lửa
phi công
chiêu đãi viên
phi hành gia
thợ sửa xe
thợ mộc
thợ sửa ống nước
thợ sơn
thợ may
thợ cắt tóc
nhiếp ảnh gia
họa sĩ
ca sĩ
nhạc sĩ
diễn viên
đạo diễn
phóng viên
xướng ngôn viên
nhà khí tượng học
đầu bếp
tiếp viên
bồi bàn
khoa học gia
khảo cổ gia
Phòng Bếp
chén
đĩa
tô
đũa
nĩa
thìa
muôi
dao
thớt
nồi
niêu
chảo
bếp
bếp ga
bếp điện
lò nướng
chõ
khay
rổ
đồ bào
đồ mở hộp
đồ mở chai
máy xay sinh tố
đồ gọt vỏ
ghế
bàn ăn
khăn ăn
máy rửa chén
Phòng Ngủ
giường
nệm
chăn
gối
tủ
kệ
bàn học
đèn
thảm
gương
đồng hồ
gấu bông
màn cửa
quạt trần
mắc áo
nôi
Phòng Vệ Sinh
bồn tắm
bồn rửa mặt
bồn cầu
gương
lược
bàn chải đánh răng
kem đánh răng
xà-bông
khăn bông
giá khăn
giấy vệ sinh
máy sấy tóc
nước hoa
dao cạo
kem cạo râu
son
phấn
dép
đồ cắt móng tay
tông-đơ
kim băng
thùng rác
máy uốn tóc
cân
đồ thục cầu
nút bồn
giỏ quần áo
vòi nước
Quần Áo
quần
áo
áo len
áo lạnh
áo khoác
áo đầm
váy
áo sơ-mi
áo thung
áo tắm
quần tắm
đồ lót
đồ ngủ
găng
vớ
khăn quàng cổ
dây nịt
giày
giày ba-ta
guốc
dép
san-đan
com-lê
gi-lê
cà-vạt
mũ len
mũ
áo mưa
Rau
cà-rốt
cà chua
cà
dưa leo
bắp
nấm
khoai lang
khoai tây
củ cải
củ cải đỏ
bí ngô
bí
bầu
mướp
mướp đắng
rau diếp
cải
cải bắp
bông cải xanh
xúp-lơ
cải cúc
rau muống
rau đay
rau mùng tơi
măng
măng tây
đậu co-ve
đậu hòa-lan
đậu bắp
a-ti-sô
húng quế
húng chũi
ngò
ngò ôm
diếp cá
hẹ
thì là
tía tô
kinh giới
rọc mùng
Số
1: một
2: hai
3: ba
4: bốn
5: năm
6: sáu
7: bảy
8: tám
9: chín
10: mười
11: mười một
12: mười hai
13: mười ba
14: mười bốn
15: mười lăm
16: mười sáu
17: mười bảy
18: mười tám
19: mười chín
20: hai mươi
Thể Thao
bóng chuyền
bóng chày
bóng đá
bóng rổ
bóng cà-na
bóng bàn
quần vợt
vũ cầu
trượt tuyết
trượt băng
trượt ván
trượt nước
lướt sóng
bơi
lặn
nhảy ván
chạy đua
chạy đua tiếp sức
nhảy sào
phóng lao
du-đô
ka-ra-tê
gôn
bắn cung
trượt pa-te
bi-da
bóng gỗ
khúc côn cầu
cử tạ
đấu vật
đánh bốc
đua xe đạp
ném phi tiêu
đua thuyền
chèo xuồng
nhảy dù
trèo núi
cưỡi ngựa
bay lượn
bi đá
Trái Cây
nho
táo
cam
lê
chuối
đào
mận
dâu
dứa
dưa hấu
dừa
xoài
bơ
bưởi
quất
quít
lựu
vả
chôm chôm
mãng cầu
măng cụt
na
me
vải
thanh long
khế
mít
sầu riêng
hồng
mận
ổi
nhãn
Trang Sức
đồng hồ
dây chuyền
nhẫn
ví
bóp
kiếng
kiếng râm
khăn mùi-soa
dù
bao-lô
cặp
lắc
vòng
bông tai
khoen
kiềng
trâm
kẹp
Trò Chơi Thiếu Nhi
nhảy lò cò
ú tim
nhảy cừu
bịt mắt bắt dê
nhảy dây
nhảy cao
bập bênh
đuổi bắt
banh tù
đá lon
quay chai
bán hàng
xích đu
cầu tuột
bắn súng
cắt giấy
đào đất
đạp xe đạp
bắt bướm
vẽ hình
làm người tuyết
câu cá
trượt băng
kéo co
bắn ná
thả diều
nhảy bao






Tài Liệu